CỤM MÁY NÉN BITZER MELUCK
Cụm máy nén EMERSON
DÀN NÓNG MELUCK
CỤM MÁY NÉN BITZER MELUCK
TECUMSEH
Image Slider
NHÌN XA TRÔNG RỘNG, PHÁT TRIỂN VỮNG MẠNH. TRÍ PHÁT - UY TÍN, CHẤT LƯỢNG, THƯƠNG HIỆU HÀNG ĐẦU VIỆT NAM VỀ CÔNG NGHIỆP LẠNH

Hướng dẫn sử dụng bộ điều khiển nhiệt độ ED108

(14-12-2018)

 

Model: Bộ điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số ED108 

 

 

Kích thước:77(Length)× 35(Width)×60(Depth)mm Gắn lỗ kích thước:71(Length)×29(Width)mm

 

Đặc điểm và chức năng

 

 Kích thước nhỏ và tích hợp điều khiển thông minh.

 

 Nhiệt độ hiển thị / Nhiệt độ điều khiển / Manual, rã đông tự động bằng điện nóng / Evap. Fan Control / Rã đông bằng lò sưởi điện hoặc khí nóng / Giá trị bảo quản / Tự kiểm tra / Thông số khóa.

 

Thông số kỹ thuật

 

  1. Nguồn điện :230V AC

 

  1. Cảm biến bằng điện trở: NTC, Cảm biến kép 2 đâu dò (điều khiển cho nhiệt độ phòng và nhiệt độ xả đá),2m(L)

 

3.

Phạm vi nhiệt độ hiển thị: 45150 (45150)

Độ chính xác: ± 1(±2)

 

Sự phân giải:0.1/ (19.999.9/)

 

4.

Phạm vi nhiệt độ cài đặt: 4545 (45113)

   Mặc định: 0(±32.0)

  1. Nhiệt độ môi trường hoạt động:1060(14140) Độ ẩm tương đối :20%~90%(Non-condensing)

 

  1. Công suất tiếp điểm đầu ra:

 

 Máy nén:                      N.O.16A/250VAC

 

 xả đá:                               N.O.10A/250VAC

 

 Quạt dàn bay hơi:         N.O. 5A/250VAC

 

Điều khiển mặt trước:

 

1. Đặt nhiệt độ (nhiệt độ dừng máy nén) điều chỉnh:

 

Nhấn

nút, nhiệt độ đã đặt được hiển thị.

Nhấn

or

nút một lần nữa để chỉnh sửa và lưu trữ các giá trị hiển thị.nhấn      nút để thoát khỏi điều chỉnh

 và hiển thị nhiệt độ lạnh phòng.

 

 Nhấn giữ SET trong vòng 6 giây, nhiệt độ lạnh là phòng sẽ được hiển thị. (Set điều chỉnh nhiệt độ khoảng: tham số E1 ~ E2)

  1. Khởi động /dừng xả đá: nhấn  nút và giữ trong 6 giây để làm tan rã đông hoặc ngừng.

 

  1. Hiện thị nhiệt độ dàn bay hơi :Nhấn  nút giữ 6 giây để hiện thị nhiệt độ dàn bay hơi, và nhất giữ 6 giay để hiện thì nhiệt độ phòng mặc định.

 

  1. Lạnh LED: Trong quá lạnh, đèn LED là trên; khi temp lạnh phòng. là hằng số, đèn LED tắt; trong sự chậm trễ, nhấp nháy đèn LED..

 

  1. Rã đông LED: trong tan băng, đèn LED là trên; khi nó dừng lại tan băng, đèn LED tắt. Trong màn hình hiển thị chậm trễ của giải đông, nhấp nháy đèn LED.

 

  1. Quạt dàn bay hơi LED: LED là vào trong quạt operation.The LED tắt khi Evap.fan dừng hoạt động..

 

  1. 7.  Các thông số thiết lập

 

Nhấn

nút và giữ trong 6 giây để vào chế độ thiết lập tham số trong khi nhấp nháy E1.

Và sau đó nhấn

or

nút để hiển thị các thông số mà cần phải được sửa đổi,   nhấn nút SET        để

hiển thị các giá trị tương đối.

Nhấn

or

nút, các giá trị của tham số sẽ được hiển thị và có thể được sửa đổi và lưu trữ.

Nhấn

nút để xác nhận giá trị và trở về để hiển thị các thông số.

 Nếu không thao tác thêm  trong vòng 6 giây, nó sẽ trở về chế độ hoạt động bình thường.

8. Trở lại mặc định nhà máy : nhấn   nút trong vòng 1 giây và sau đó nhấn  nút đồng thời trong 6 giây, nhấp nháy đèn LED, các thông số sẽ được nối lại để mặc định của nhà máy. Sau 6 giây, nó sẽ trở về chế độ hoạt động bình thường.

 

9. Các thông số khóa

 

Trong bình thường khi mở, nhấn  nút và giữ trong 6 giây để khóa các thông số nếu "OFF" được hiển thị hoặc để mở khóa nếu "ON" được hiển thị. Các thông số có thể được hiển thị mà thôi và không thể được sửa đổi nếu bị khóa, nhưng việc điều chỉnh các thiết lập temp. vẫn còn hoạt động (mặc định là "ON")


Thông số

Chức năng

Thiết lập giá trị

Mặc định

Thông số

Chức năng

Thiết lập giá trị

Mặc định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giới hạn nhiệt độ thấp nhất

-45

-35

 

 

0=Chạy cùng máy nén,

 

 

E1

   -45 ~ Set temp.

-31

 

 

Tắt khi xả đá.

 

 

E2

Giới hạn nhiệt độ cao nhất

45

45

 

 

1=Chạy liên tục

 

 

Set temp. ~ 113

113

 

 

Tắt khi xả đá.

 

 

 

 

 

 

 

E3

Nhiệt độ trễ ( chênh lệch )

1~20.0

4.0

 

 

 

2=Chạy cùng máy nén,

 

 

1.8~36.0

7.2

 

 

Mở khi xả đá.

 

 

 

 

 

 

 

 

E4

Thời gian trễ máy chạy

0~10 Min

2 Min

H2

Chức năng điều khiển quạt

3=Chạy liên tục

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Tắt khi xả đá

 

 

E5

Bù đắp nhiệt độ phòng.

-20.0~20.0

0

 

 

 

4=Nhiệt độ bắt đầu

 

 

 

 

-36.0~36.0

 

 

 

 

(Kiểm tra với nhiệt độ dàn lạnh)

 

 

E6

Bù đắp nhiệt đồ dàn lạnh

-20.0~20.0

0

 

 

 

5=Nhiệt độ bắt đầu

 

 

-36.0~36.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(kiểm tra với nhiệt độ phòng lạnh )

 

 

F0

Chức năng xả đá

0= Điện trở

 

 

 

 

 

 

 

    1= Gas nóng

 

 

 

 

 

 

 

0

 

H3

Nhiệt độ quạt chạy .(H2=4,5)

-30~30

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

F1

Thời gian xả đá

1~60 Phút

20 Phút

 

-22~86

41

 

 

 

 

 

 

 

Quạt chậm trễ sau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0~24 giờ

 

 

 

 

 

 

F2

Chu kỳ xả đá

6 Giờ

H4

Thời gian khi máy nén

0~30 Phút

0 Phút

 

 

 

 

 

 

 

Dừng lại. (H2=0,2H)

 

 

 

F3

Nhiệt độ chấm dứt xả đá.

0~30

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32~68

46

C0

Độ phân giải

0.1/1  /

0.1

 

 

 

 

 

 

0=Hiện thị bình thường

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệt độ hiện thị

 

 

C1

Đơn vị nhiệt độ

C = Celsius

C

 

F4

1=Giá trị cuối trước

0

 

 

Trong xả đá

 

F = Fahrenheit

 

 

Xả đá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C2

Nhiệt độ báo động cao

C3~130

50

 

 

 

 

 

 

 

F5

Thời gian nước nhỏ giọt

0~30 Phút

2 Phút

 

C3~130

122

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thời gian hiện thị nhiệt độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-40~C2

-40

 

F6

Chậm trễ sau khi

0~60 Phút

20 Phút

C3

Nhiệt độ báo động thấp

 

-40~C2

-40

 

 

Xả đá (F4=1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

H1

Quạt khởi động trễ

0~10 Phút

1 Phút

C4

Thời gian trễ báo động

1~90 Min

90 Min

 

Sau khi xả đá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chức năng chi tiết

 

1. Kiểm soát nhiệt độ

 

 Sau thời gian trễ, máy nén bắt đầu hoạt động khi nhiệt độ lạnh phòng (Set nhiệt độ + trễ), và sẽ được tắt khi nhiệt độ lạnh phòng   set nhiệt độ.

 

 Để bảo vệ máy nén, nó có thể khởi động lại trừ khi thời gian khi máy nén ngừng mỗi lần dài hơn thời gian trễ (Thông số E4).

 

2. Chức năng xả đá

 

 Thông số F0 = 0: rã đông bằng sưởi điện; F0 = 1: rã đông bằng khí nóng gas.

 

 điện trở sưởi điện rã đông: Các rã đông LED và điện sưởi bật, máy nén dừng. Khi thời gian rã đông kết thúc, máy sẽ bị ngắt kết nối, điện lạnh LED & Fan LED sẽ nhấp nháy. Sau thời gian nhỏ giọt, nó sẽ thoát ra rã đông nhà nước và vào chế độ kiểm soát nhiệt độ tự động. Các quạt sẽ chạy theo chế độ hoạt động được thiết lập bởi tham số H2.

 

 Nhập trạng thái rã đông: Chỉ xả đá và nóng chỉ khi nhiệt độ của dàn. cảm biến nhỏ hơn nhiệt độ kết thúc xả đá (Giá trị F3).

 

 Thoát khỏi tình trạng rã đông: Khi nhiệt độ của evap. cảm biến là qúa nhiệt thì tạm chấm dứt rã đông. hoặc thời gian rã đông kết thúc, nó sẽ thoát khỏi tình trạng rã đông.

 Khi rã đông khoảng thời gian được thiết lập để "00", chức năng rã đông tự động sẽ bị hủy bỏ.

 

 Xả đá bằng điện nóng: trong tan băng, máy nén dừng xe, máy sưởi điện được kết nối và tan băng nhấp nháy. Sau khi rã đông, máy sưởi điện sẽ bị ngắt kết nối và tan băng nhấp nháy, sau thời gian nhỏ giọt, nó sẽ thoát ra rã đông nhà nước và vào chế độ kiểm soát nhiệt độ tự động. Các quạt dàn lạnh sẽ hoạt động theo chế độ làm việc được thiết lập bởi tham số H2.

 Xả đá bằng gas nóng: trong tan băng, đèn LED tan băng bật, máy nén và chuyển đổi van được kết nối. Sau khi rã đông, máy nén sẽ dừng lại. Sau thời gian nhỏ giọt, van chuyển đổi sẽ được ngắt kết nối và máy nén sẽ bắt đầu. Các quạt dàn lạnh hoạt động theo chế độ làm việc được thiết lập bởi tham số H2.

 

3. Hiện thị trong xả đá ( rã đông )

 

 Khi thiết lập các tham số F4 = 1, nhiệt độ phòng bị khóa trong giải đông, và giá trị cuối cùng trước khi rã đông sẽ được hiển thị. Khi rã đông kết thúc, màn hình hiển thị bình thường sẽ trở lại sau thời gian hiển thị nhiệt độ chậm trễ F6 được hiển thị hoặc nhiệt độ phòng lạnh <nhiệt độ cài đặt..

 

Xả đá rã đông LED nhấp nháy trong sự chậm trễ.

 


4. Quạt hoạt động theo chế độ làm việc được thiết lập bởi tham số H2.

 

 Khi H2 = 0, các quạt dàn lạnh và comrpessor hoạt động đồng bộ, khi các quạt dàn lạnh bắt đầu quạt dàn lạnh cũng sẽ bắt đầu; khi máy nén dừng lại, các quạt dàn lạnh sẽ dừng lại sau thời gian trễ (H4); trong rã đông, các quạt dàn lạnh dừng lại. Khi thời gian nhỏ giọt kết thúc sau thời gian (F5) nhỏ giọt, và sau thời gian trễ (H1), các quạt dàn lạnh sẽ bắt đầu.

 

 Khi H2 = 1, các quạt dàn lạnh giữ chạy, quạt dừng trong defrosting.After rã đông nhỏ giọt tiem (F5), các quạt dàn lạnh sẽ bắt đầu sau thời gian trễ (H1).

 

 Khi H2 = 2, các quạt dàn lạnh và máy nén hoạt động đồng bộ, khi máy nén bắt đầu quạt sẽ bắt đầu; khi comrpessor dừng lại, các quạt dàn lạnh sẽ dừng lại sau thời gian trễ (H4); trong rã đông và chảy thời gian, các quạt dàn lạnh luôn chạy.

 Khi H2 = 3, các quạt dàn lạnh giữ chạy.

 

 Khi H2 = 4, hoạt động quạt được quyết định bởi rã đông nhiệt độ cảm biến, khi rã đông nhiệt độ cảm biến ≤ quạt dàn lạnh bắt đầu nhiệt độ (H3), các quạt dàn lạnh sẽ bắt đầu.

 

 Khi H2 = 5, hoạt động quạt được quyết định bởi cảm biến nhiệt độ lạnh phòng, khi cảm biến lạnh phòng ≤ quạt dàn lạnh bắt đầu nhiệt độ (H3), các quạt dàn lạnh sẽ bắt đầu.

 

5. Chế độ làm việc bình thường:

 

 Khi cảm biến phòng là ngắn mạch hoặc quá nóng (hơn 150 ℃ / 150 ℉) "HH" được hiển thị, khi cảm biến phòng là mở mạch hoặc nhiệt độ quá thấp (dưới -45 ℃ / -45 ℉) "LL" được hiển thị. Vào thời điểm đó máy nén tự động đi vào chế độ thời gian làm việc theo chu kỳ 45 phút và 15 phút đi.

 

 Sau khi máy nén làm việc cho giai đoạn đầu tiên, khi cảm biến phòng lạnh > giá trị báo động nhiệt độ cao, "Hi" sẽ được hiển thị, máy nén sẽ làm việc bình thường; khi cảm biến phòng lạnh < giá trị báo động ở nhiệt độ thấp, "Lo" sẽ được hiển thị, kiểm soát đầu ra máy nén sẽ bị ngắt kết nối.

 

 Khi cảm biến rã đông là ngắn mạch hoặc vượt quá giới hạn nhiệt độ cao (hơn 150 ℃ / 150 ℉), "2H" sẽ được hiển thị; khi cảm biến rã đông là mở mạch hoặc nhiệt độ vượt quá giới hạn nhiệt độ thấp (dưới -45 ℃ / -45 ℉), "2L" sẽ chấm dứt displayed.Defrost chỉ được điều khiển bởi thời gian rã đông.

 

Sơ đồ mạch

 

 

hotline